國手

guó shǒu quốc thủ

Hán Việt: quốc thủ · Pinyin: guó shǒu

Tổng quan

(thể thao) thành viên đội tuyển quốc gia | đại diện quốc gia | (y học, cờ vua, v.v.) một trong những người có kỹ năng cao nhất trong nước

Cấu tạo: (quốc) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể thao) thành viên đội tuyển quốc gia | đại diện quốc gia | (y học, cờ vua, v.v.) một trong những người có kỹ năng cao nhất trong nước
  • Cihui quốc thủ quốc thủ ☆Người giỏi trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.具有某種才能技藝為全國第一流的人。《聊齋志異.卷二.蓮香》:「如有醫國手,使妾得無負郎君。」 2.由國家選派參加某些國際比賽的選手。如籃球國手。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精通某种技能(如医道、棋艺等)在国内数第一流的人,也指入选国家队的选手。

Eng

  • CC-CEDICT (sports) member of the national team|national representative|(medicine, chess etc) one of the most highly skilled practitioners in one's country
  • Cihui 國手 uóshǒu* n. national champion M:ge/²wèi

ja

  • JMdict skilled physician|noted doctor|master