國故

guó gù quốc cố

Hán Việt: quốc cố · Pinyin: guó gù

Tổng quan

văn hoá vốn có: văn hoá truyền thống/quốc nạn/thảm cảnh quốc gia

Cấu tạo: (quốc) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn hoá vốn có: văn hoá truyền thống/quốc nạn/thảm cảnh quốc gia
  • Cihui iệc thay đổi lớn lao trong nước. quốc cố quốc cố ☆Việc thay đổi lớn lao trong nước. 1. văn hoá vốn có; văn hoá truyền thống。我國固有的文化(多指語言文字、文學、歷史等)。 整理國故 chỉnh lý văn hoá truyền thống 2. quốc nạn; thảm cảnh quốc gia。國家遭受的災荒、瘟疫、戰爭等重大變故。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家所遭受的變故。《禮記.文王世子》:「凡釋奠者,必有合也,有國故則否。」 2.本國固有的文化與學術。如:「整理國故」、「他一心想保存國故,振興文化。」

Eng

  • Cihui 國故 uógù n. <wr.> Chinese culture and learning