國權
quốc quyền
Hán Việt: quốc quyền
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hủ quyền của một nước. quốc quyền quốc quyền ☆Chủ quyền của một nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的政權。《史記.卷四二.鄭世家》:「十二年,簡公怒相子孔專國權,誅之,而以子產為卿。」南朝梁.沈約〈恩倖傳論〉:「欲使幼主孤立,永竊國權。」
Eng
- Cihui 國權 uóquán n. national sovereignty