國步
quốc bộ
Hán Việt: quốc bộ
Tổng quan
vận mệnh đất nước: vận nước/quốc thổ/lãnh thổ quốc gia
Nghĩa
Việt
- Cihui vận mệnh đất nước: vận nước/quốc thổ/lãnh thổ quốc gia
- Cihui ước đi của một nước, chỉ vận mạng của một nước. Vận nước. quốc bộ quốc bộ ☆Bước đi của một nước, chỉ vận mạng của một nước. Vận nước. 1. vận mệnh đất nước; vận nước。國運。 2. quốc thổ; lãnh thổ quốc gia。國土。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的處境。唐.裴光庭〈宰相等上尊號表〉:「往昔國步多艱,克清內難。」《明史.卷二七四.姜曰廣列傳》:「史可法憫國步多艱,忠義奮發,提兵江滸,以當南北之衝,四鎮棋布,聯絡聲援,力圖興復。」
Eng
- Cihui 國步 uóbù n. situation/condition of a nation