國父

guó fù quốc phụ

Hán Việt: quốc phụ · Pinyin: guó fù

Tổng quan

cha hoặc người sáng lập một quốc gia | Quốc Phụ (Tôn Trung Sơn)

Cấu tạo: (quốc) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cha hoặc người sáng lập một quốc gia | Quốc Phụ (Tôn Trung Sơn)
  • Cihui quốc phụ quốc phụ ☆Nhân vật có công lớn với nước, được dân chúng kính trọng như cha.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本國人民對創建國家及對國家有特殊功勛的人之尊稱。如中華民國以孫中山先生為國父。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊称为创建国家建立特殊功勋的领导人。

Eng

  • CC-CEDICT father or founder of a nation|Father of the Republic (Sun Yat-sen)
  • Cihui father or founder of a nation; Father of the Republic (Sun Yat-sen)

ja

  • JMdict father of one's country|father of the nation