國瑞
quốc thụy
Hán Việt: quốc thụy
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的喜慶吉兆。《新唐書.卷一四九.劉晏傳》:「玄宗封泰山,晏始八歲,獻頌行在,帝奇其幼,命宰相張說試之,說曰:『國瑞也。』」
Eng
- Cihui 國瑞 uóruì n. <wr.> presage/omen of prosperity for the country
Hán Việt: quốc thụy