國用
quốc dụng
Hán Việt: quốc dụng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iền bạc chỉ dùng vào việc nước. quốc dụng quốc dụng ☆Tiền bạc chỉ dùng vào việc nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家支出的費用。《禮記.王制》:「冢宰制國用,必於歲之杪,五穀皆入然後制國用。」
Eng
- Cihui 國用 uóyòng n. <TW> national expenditures