國稅
quốc thuế
Hán Việt: quốc thuế · Pinyin: guó shuì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iền nạp cho nhà nước để dùng vào việc ích lợi chung. quốc thuế quốc thuế ☆Tiền nạp cho nhà nước để dùng vào việc ích lợi chung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的稅收。臺灣國稅範圍包括綜合所得稅、營利事業所得稅、遺產稅、贈與稅、貨物稅、證券交易稅等。相對於地方稅而言。如:「如果今年經濟景氣復甦,有關單位估計國稅將可增加十分之一。」
Eng
- Cihui 國稅 uóshuì* n. taxes collected by the national government M:³xiàng