國聯

guó lián quốc liên

Hán Việt: quốc liên · Pinyin: guó lián

Tổng quan

viết tắt của 國際聯盟|国际联盟, Hội Quốc Liên (1920-1946), đặt trụ sở tại Geneva, tiền thân của Liên Hợp Quốc

Cấu tạo: (quốc) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt của 國際聯盟|国际联盟, Hội Quốc Liên (1920-1946), đặt trụ sở tại Geneva, tiền thân của Liên Hợp Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國際聯盟的簡稱。為一促進國際合作,維持世界和平的組織。參見「國際聯盟」條。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 國際聯盟|国际联盟[Guo2 ji4 Lian2 meng2], League of Nations (1920-1946), based in Geneva, precursor of the UN
  • Cihui abbr. for 國際聯盟|国际联盟, League of Nations (1920-1946), based in Geneva, precursor of the UN