国脉

quốc mạch

Hán Việt: quốc mạch

Tổng quan

hỉ chung mọi sinh hoạt trong nước, coi như huyết mạch duy trì sự sống của một nước. quốc mạch quốc mạch ☆Chỉ chung mọi sinh hoạt trong nước, coi như huyết mạch duy trì sự sống của một nước.

Cấu tạo: (quốc) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung mọi sinh hoạt trong nước, coi như huyết mạch duy trì sự sống của một nước. quốc mạch quốc mạch ☆Chỉ chung mọi sinh hoạt trong nước, coi như huyết mạch duy trì sự sống của một nước.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

国本 · 邦本