脉
mạch
Hán Việt: mạch
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | mạch |
|---|---|
| Quảng Đông | maak6 |
| Nhật Bản | SUJI |
| Hàn Quốc | 맥 |
| Chú âm | ㄇㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrek |
| Baxter-Sagart | C.mˤ<r>[i]k |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.mˤ<r>[i]k |
| Phản thiết | 莫白切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {mạch} [脈]. Giản thể của chữ [脈].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mạch Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mạch Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mạch Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mạch Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「脈」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脉脉 mo 温情脉脉 叶子底下是脉脉的流水。--朱自清《荷塘月色》 脉 mai (会意∠起来表示身体里的一种支脉。本义血管) 同本义 衺犹分也。衺行体中,谓血脉流转于体中也。”朱骏声曰按,字俗作脉。” 夫脉者,血之府也。--《素问·脉要精微论》 骨著脉通,与体俱生。--王符《潜夫论·德化》 又如动脉;静脉;脉脉相通(血管彼此相通) 指事物如血管连贯有条理者 雪缕青山脉,云生白鹤毛。--王建《 脉(脈、衇)mài ⒈血管动~。静~。 ⒉像血管那样连串而成系统的东西叶~。山~。矿~。 ⒊ 脉(脈、眽)mò ⒈
Eng
- CC-CEDICT old variant of 脈|脉[mai4]
- CC-CEDICT arteries and veins|vein (on a leaf, insect wing etc)
- CC-CEDICT see 脈脈|脉脉[mo4 mo4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗脈字。【韻會】毛氏曰:字从月从𠂢。今从永者,誤也。永,古詠字。反永爲𠂢。𠂢音普拜切,水之邪流也。从𠂢,取邪流義,不當从永。但相承已久,不敢廢也。 (脈)【集韻】莫獲切【正韻】莫白切,𠀤音麥。【說文】血理分袤行體者。【玉篇】血理也。【正字通】五臟六府之氣分流四支也。【釋名】脈,幕也,幕絡一體也。【左傳·僖十五年】慶鄭曰:張脈僨興。【註】血脈必周身而作。【史記·樂書】音樂者,所以動盪血脈,流通精神。【前漢·藝文志】醫經者,原人血脈,經落,骨髓隂陽表裏。 又地脈。【周禮·天官·瘍醫】以鹹養脈。【註】鹹,水味。水之流行地中,似脈。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䘑 · 脈 · 衇 · 䘑 · 脈 · 䘑 · 脈 · 衇 · 脈