國色

guó sè quốc sắc

Hán Việt: quốc sắc · Pinyin: guó sè

Tổng quan

quốc sắc: quốc sắc thiên hương/người con gái đẹp nhất nước

Cấu tạo: (quốc) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc sắc: quốc sắc thiên hương/người con gái đẹp nhất nước
  • Cihui ẻ đẹp nhất nước. Chỉ người con gái cực đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: »Người quốc sắc kẻ thiên tài, Tình trong như đã mặt ngoài còn e«. quốc sắc quốc sắc ☆Vẻ đẹp nhất nước. Chỉ người con gái cực đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: »Người quốc sắc kẻ thiên tài, Tình trong như đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一國之中容貌絕頂美豔的女子。《公羊傳.僖公十年》:「驪姬者,國色也。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「卿家如此國色,如此慧巧,宜配佳偶,方為廝稱。」也作「國姝」。

Eng

  • Cihui 國色 uósè n. national beauty