國花

guó huā quốc hoa

Hán Việt: quốc hoa · Pinyin: guó huā

Tổng quan

quốc hoa (biểu tượng, ví dụ mẫu đơn 牡丹 ở Trung Quốc)

Cấu tạo: (quốc) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc hoa (biểu tượng, ví dụ mẫu đơn 牡丹 ở Trung Quốc)
  • Cihui quốc hoa quốc hoa ☆Thứ hoa được nhìn nhận là tiêu biểu cho cả một nước. Td: Hoa mai của Trung Hoa, hoa Anh đào của Nhật….

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代表國家的花朵。可以顯示國性,凸顯民族精神,如我國的梅花、英國的薔薇、法國的百合等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家把本国人民喜爱的花作为国家的象征,这种花叫作国花。

Eng

  • CC-CEDICT national flower (emblem, e.g. peony 牡丹[mu3 dan1] in China)
  • Cihui national flower (emblem, e.g. peony 牡丹 in China)

ja

  • JMdict national flower