國計
quốc kế
Hán Việt: quốc kế
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ông việc làm giàu cho nước, tức việc kinh tế của quốc gia — Đường lối, chính sách của một nước. quốc kế quốc kế ☆Công việc làm giàu cho nước, tức việc kinh tế của quốc gia — Đường lối, chính sách của một nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的經濟。《荀子.富國》:「如是,則上下俱富,交無所藏之,是知國計之極也。」 2.國家的政策、計畫。《大宋宣和遺事.貞集》:「往時肅王已為奸臣所誤,大王可復誤耶?不如暫留,審視國計。」
Eng
- Cihui 國計 guójì n. 1. national economy 2. national policies