國論
quốc luận
Hán Việt: quốc luận
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有關國家重大事項的討論、主張。《漢書.卷八三.薛宣朱博傳.薛宣》:「其法律任廷尉有餘,經術文雅足以謀王體,斷國論。」 2.全國的輿論。如:「自從這個事件發生以後,國論紛紛,民心憤慨,影響不少。」
Eng
- Cihui 國論 uólùn n. 1. projects concerning the country's future 2. public opinion