國變

quốc biến

Hán Việt: quốc biến

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (biến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家的重大變故。如:「國變發生時,全民應團結一心,共體時艱。」《明史.卷一四三.黃鉞列傳》:「既而童俊果以鎮江降燕。鉞聞國變,杜門不出。」

Eng

  • Cihui 國變 uóbiàn n. <wr.> national misfortune