國賓

guó bīn quốc tân

Hán Việt: quốc tân · Pinyin: guó bīn

Tổng quan

khách mời quốc gia | nguyên thủ quốc gia đến thăm

Cấu tạo: (quốc) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách mời quốc gia | nguyên thủ quốc gia đến thăm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應國家政府之邀來訪問的外國元首或官員。 2.古代指娶宗室之女子者。《幼學瓊林.卷二.新增外戚類》:「郡主、縣君皆宗女之謂;儀賓、國賓皆宗婿之稱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应本国政府邀请前来访问的外国元首或政府首脑。

Eng

  • CC-CEDICT state visitor|visiting head of state
  • Cihui state visitor; visiting head of state