國體

guó tǐ quốc thể

Hán Việt: quốc thể · Pinyin: guó tǐ

Tổng quan

hệ thống nhà nước (tức là hình thức chính phủ) | uy tín quốc gia

Cấu tạo: (quốc) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống nhà nước (tức là hình thức chính phủ) | uy tín quốc gia
  • Cihui quốc thể quốc thể ☆Mặt mũi, tiếng tăm của cả nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的大體。《漢書.卷四八.賈誼傳.贊曰》:「賈誼言三代與秦治亂之意,其論甚美,通達國體。」 2.國家的形式。因主權歸屬的對象不同,可分為君主國與共和國。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表明国家根本性质的国家体制,是由社会各阶级在国家中的地位来决定的。我国的国体是工人阶级(经过共产党)领导的,以工农联盟为基础的人民民主专政的社会主义国家;国家的体面。

Eng

  • CC-CEDICT state system (i.e. form of government)|national prestige
  • Cihui state system (i.e. form of government); national prestige

ja

  • JMdict national polity|National Athletic Meet