國魂

guó hún quốc hồn

Hán Việt: quốc hồn · Pinyin: guó hún

Tổng quan

quốc hồn: quốc tuý

Cấu tạo: (quốc) + (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc hồn: quốc tuý
  • Cihui inh thần cao quý đặc biệt dân tộc qua nhiều thời đại. quốc hồn quốc hồn ☆Tinh thần cao quý đặc biệt dân tộc qua nhiều thời đại. quốc hồn; quốc tuý。指一個國家國民的特殊的精神。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家的靈魂。指一國特有的高貴精神與風尚。如:「振興國魂」、「忠孝節義是我華夏民族的國魂。」

Eng

  • Cihui 國魂 uóhún n. national spirit/genius