圍住

wéi zhùvi trụ

Hán Việt: vi trụ · Pinyin: wéi zhù

Tổng quan

bao vây

新华 · Tân Hoa Đại lục

包圍。如:「團團圍住」。《三國演義》第七回:「孫堅被劉表圍住,虧得程普、黃蓋、韓當三將死救得脫。」

Cấu tạo: 圍 (vi) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vây quanh
  • Tần suất từ cọc (rào, buộc ngựa...), (quân sự) đội quân cảnh ((cũng) picquet, piquet), ((thường) số nhiều) những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công), người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình, ban trực chiến phòng không, đội thường trực cứu hoả, rào bằng cọc, buộc vào cọc, đặt (người) đứng gác; đặt người đứng gác (sở, xưởng) không cho vào làm trong lúc bãi công, đứng gác không cho ai vào làm trong lúc bãi công tường, vách, thàn, thành luỹ, thành quách, lối đi sát tường nhà trên hè đường, rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào, (địa lý,địa chất) vách ngoài…
  • Biên soạn r.v. surround

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包圍。如:「團團圍住」。《三國演義》第七回:「孫堅被劉表圍住,虧得程普、黃蓋、韓當三將死救得脫。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi close about

Eng

  • Cihui to surround; to gird
  • Tần suất từ r.v. surround

Đức

  • Handedict einfassen

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住區 · 住友 · 住口