圍兜
vi đâu
Hán Việt: vi đâu · Pinyin: wéi dōu
Tổng quan
yếm
Nghĩa
Việt
- Cihui yếm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幼兒穿掛在胸前,用來承接口水,防止衣服潮溼或汙染的穿著物。也稱為「圍兜兜」、「圍嘴兒」。
Eng
- CC-CEDICT bib
- Cihui bib
Hán Việt: vi đâu · Pinyin: wéi dōu
yếm