圍兜

wéi dōuvi đâu

Hán Việt: vi đâu · Pinyin: wéi dōu

Tổng quan

yếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

幼兒穿掛在胸前,用來承接口水,防止衣服潮溼或汙染的穿著物。也稱為「圍兜兜」、「圍嘴兒」。

Cấu tạo: 圍 (vi) + 兜 (đâu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 yếm
  • Tần suất từ cái yếm dãi (của trẻ con), yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề), diện bảnh thắng bộ đẹp nhất, uống nhiều, uống luôn miệng
  • Tần suất từ yếm
  • Biên soạn v. wrap up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幼兒穿掛在胸前,用來承接口水,防止衣服潮溼或汙染的穿著物。也稱為「圍兜兜」、「圍嘴兒」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bib

Eng

  • Cihui bib
  • Tần suất từ v. wrap up

Đức

  • Handedict Lätzchen

Từ liên quan

Gần nghĩa

兜兒 · 兜兜 · 兜賣 · 兜售 · 兜嘴 · 兜夜 · 兜頭 · 兜婆