圍坐
vi tọa
Hán Việt: vi tọa · Pinyin: wéi zuò
Tổng quan
ngồi thành vòng | ngồi xung quanh (người kể chuyện)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi thành vòng | ngồi xung quanh (người kể chuyện)
- Cihui vi toạ vi toạ ☆Ngồi vây quanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 環繞而坐。如:「小時候,大家最喜歡圍坐在老樹下,聽阿公講古。」
Eng
- CC-CEDICT to sit in a circle|seated around (a narrator)
- Cihui to sit in a circle; seated around (a narrator)