圍坐
vi tọa
Hán Việt: vi tọa · Pinyin: wéi zuò
Tổng quan
Ngồi vây quanh
環繞而坐。如:「小時候,大家最喜歡圍坐在老樹下,聽阿公講古。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngồi quanh
- Google Alex v6 ngồi quây
- VietPhrases xung quanh; chung quanh; bốn phía
- Tần suất từ xung quanh; chung quanh; bốn phía
- Biên soạn 圍坐 wéizuò* v. sit around sb./sth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 環繞而坐。如:「小時候,大家最喜歡圍坐在老樹下,聽阿公講古。」
Eng
- Cihui to sit in a circle; seated around (a narrator)
- Tần suất từ 圍坐 wéizuò* v. sit around sb./sth