圍城
vi thành
Hán Việt: vi thành · Pinyin: wéi chéng
Tổng quan
Pháo Đài Bị Vây, tiểu thuyết năm 1947 của Tiền Chung Thư 錢鐘書|钱钟书, được chuyển thể thành phim truyền hình | bao vây | thành phố bị vây hãm
Nghĩa
Việt
- Cihui Pháo Đài Bị Vây, tiểu thuyết năm 1947 của Tiền Chung Thư 錢鐘書|钱钟书, được chuyển thể thành phim truyền hình | bao vây | thành phố bị vây hãm
- Cihui vi thành vi thành ☆Vây đánh thành của giặc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.被包圍的城池。《戰國策.趙策三》:「吾視居此圍城之中者,皆有求於平原君者也。」 2.城池被包圍。《水滸傳》第六四回:「取出玄女天書,正看之間,猛然想起:圍城已久,不見有救軍接應。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长篇小说。钱钟书作。1946年发表。抗战初期,江南某县大绅士之子方鸿渐在国外混了几年回国。因在情场上失意,不得已赴湖南三闾大学任教。三闾大学派系对立,明争暗斗,方终被解聘◇与女教师孙柔嘉匆匆结婚。回沪后两人虽都找到职业,但为了生活琐事又闹翻。书名象征着方鸿渐等人无法突破生活困境。
Eng
- CC-CEDICT Fortress Besieged, 1947 novel by Qian Zhongshu 錢鍾書|钱钟书[Qian2 Zhong1 shu1], filmed as a TV serial
- CC-CEDICT siege|besieged city
- Cihui Fortress Besieged, 1947 novel by Qian Zhongshu 錢鍾書|钱钟书, filmed as a TV serial