圍桌

wéi zhuō vi trác

Hán Việt: vi trác · Pinyin: wéi zhuō

Tổng quan

khăn quây trước bàn khi có việc cưới xin hay tang ma

Cấu tạo: (vi) + (trác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khăn quây trước bàn khi có việc cưới xin hay tang ma
  • Cihui khăn quây trước bàn khi có việc cưới xin hay tang ma。辦婚喪事或祭祀時懸掛在桌子前面用來遮擋的東西,用布或綢緞製成,現在有些戲曲演出時仍使用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 垂掛在桌前可遮擋東西的帘形物。多用在婚喪喜慶或祭祀時。

Eng

  • Cihui 圍桌 éizhuō n. overhanging tablecloth M:zhāng