圍棋

wéi qí vi kì

Hán Việt: vi kì · Pinyin: wéi qí

Tổng quan

trò chơi cờ vây

Cấu tạo: (vi) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trò chơi cờ vây
  • Cihui vi kì vi kì ☆Tên một lối đánh cờ của Trung Hoa thời xưa. Ta cũng gọi là Cờ vây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種棋藝。相傳為堯所發明。棋盤上縱橫各有十九道線,相互交錯成三百六十一個點,雙方分持黑白棋子著於點上,用以圍攻對方。凡被包圍,而無活路者,則為對方所吃。最後再視所占之點的多寡來決定勝負。也稱為「大棋」。 2.下圍棋。《三國演義》第一二○回:「退入後宮,與祕書丞張華圍棋消遣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国传统棋种。春秋时已较普及。两人对局,由执黑棋者先行,双方在纵横各十九道的棋盘上轮流下子。终局时将实有空位和子数相加计算,或单记空位,多者为胜。基本着法简单,但变化深奥复杂。在南北朝时期先后传入朝鲜、日本等地,19世纪80年代传向欧美各国。

Eng

  • CC-CEDICT the game of Go
  • Cihui the game of Go