Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân đánh nhau. Như thế đánh trận, ngày xưa gọi là

棋具 · 棋子 · 棋局 · 棋手 · 棋王 · 棋盘 · 棋艺 · 棋谱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggei1
Mân Nam
Nhật BảnGO
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgi
Baxter-Sagart[g](r)ə
Hán ngữ Thượng cổ[g](r)ə
Phản thiết渠之切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân đánh nhau. Như thế đánh trận, ngày xưa gọi là {tượng kì hí} [象棋戲]. Một âm là {kí}. Cỗi rễ.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kì Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cơi Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 根底、根基。通「基」。《集韻.平聲.之韻》:「棋,根柢也。」《史記.卷二五.律書》:「箕者,言萬物根棋,故曰箕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棋 (形声。从木,其声。本义古时通称博奕的子为棋) 同本义 棊,博棊也。--《说文》 五簙或谓之棊。--《方言》 故行棊者。--《淮南子·泰族》。注谓六博也。” 休与之山,其上有石焉,名曰帝台之棋。--《山海经·中山经》。注;博棋也。” 尧造围棊,以教子丹朱,或云舜以子商均愚,故作围棊教之。--《博物志》 山出棋置。--《史记·货殖列传》 又如棋枰(棋盘);棋子(一种干粮);象棋;国际象棋;围棋;跳棋 棋 〈动〉 下棋 棋(棊、碁)qí文娱体育用品名称跳~。象~。围~。军~。 棋jī 1.根柢。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 棋[qi2]
  • CC-CEDICT chess|chess-like game|a game of chess|CL:盤|盘[pan2]|chess piece|CL:個|个[ge4],顆|颗[ke1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同棊。 又【集韻】【韻會】𠀤居之切,音基。【集韻】根柢也。或作檱。【史記·律書】萬物根棋。 (棊)【唐韻】【集韻】【韻會】渠之切【正韻】渠宜切,𠀤音其。或作碁、櫀,通作棋。【說文】博棊。【徐曰】棊者,方正之名。古通謂博奕之子爲棊。又【楚辭·招魂】菎蔽象棊,有六簙些。【註】樗蒱馬也。 又【博物志】堯造圍棊,丹朱善之。 又【劉向·說苑】雍周謂孟嘗君曰:足下燕居,鬭象棋,亦戰鬭之事乎。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 棊 · 檱 · 櫀 · 碁 · 㯦 · 䃆 · 棊 · 檱 · 櫀 · 碁 · 棊 · 棊