圍繞
vi nhiễu
Hán Việt: vi nhiễu · Pinyin: wéi rào
Tổng quan
xoay quanh | tập trung vào (một vấn đề)
Nghĩa
Việt
- Cihui xoay quanh | tập trung vào (một vấn đề)
- Cihui vi nhiễu vi nhiễu ☆Vây quanh. Vòng quanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.環繞。《三國演義》第九回:「賊兵圍繞內庭至急,侍臣請天子上宣平門止亂。」《儒林外史》第三○回:「軒窗四起,一轉都是湖水圍繞。」 2.環繞著一事件或問題。如:「大家議論紛紛,話題全都圍繞在公司裁員上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 环绕;围住地球围绕着太阳运转|身边围绕着一群孩子。
Eng
- CC-CEDICT to revolve around|to center on (an issue)
- Cihui to revolve around; to center on (an issue)