圍繞
vi nhiễu
Hán Việt: vi nhiễu · Pinyin: wéi rào
Tổng quan
quay chung quanh; quay quanh. mặt trăng quay quanh trái đất.; xoay quanh. cán bộ công nhân toàn nhà máy nêu ra nhiều đề nghị cải tiến xoay quanh vấn đề sản xuất hiện nay
环绕; 围住地球围绕着太阳运转, 身边围绕着一群孩子。
1.環繞。《三國演義》第九回:「賊兵圍繞內庭至急,侍臣請天子上宣平門止亂。」《儒林外史》第三○回:「軒窗四起,一轉都是湖水圍繞。」 2.環繞著一事件或問題。如:「大家議論紛紛,話題全都圍繞在公司裁員上。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. move around 2. center on; revolve around 3. embrace; enclose; encircle 4. concentrate/focus on (some issue/problem)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.環繞。《三國演義》第九回:「賊兵圍繞內庭至急,侍臣請天子上宣平門止亂。」《儒林外史》第三○回:「軒窗四起,一轉都是湖水圍繞。」 2.環繞著一事件或問題。如:「大家議論紛紛,話題全都圍繞在公司裁員上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 环绕; 围住地球围绕着太阳运转, 身边围绕着一群孩子。
Eng
- Cihui to revolve around; to center on (an issue)
Đức
- Handedict laufen um
other
- Nguồn khác Vây quanh. Vòng quanh