園丁
viên đinh
Hán Việt: viên đinh · Pinyin: yuán dīng
Tổng quan
người làm vườn.; giáo viên tiểu học
从事园艺的工人; 比喻教师。
管理園圃培植花木的人。宋.陸游〈鹹虀十韻〉:「園丁無事臥曝日,棄葉狼籍堆空廊。」也稱為「園人」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 園丁 uándīng* n. 1. gardener 2. teachers M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 管理園圃培植花木的人。宋.陸游〈鹹虀十韻〉:「園丁無事臥曝日,棄葉狼籍堆空廊。」也稱為「園人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从事园艺的工人; 比喻教师。
- Kaggle Zh-Vi gardener
Eng
- JMdict gardener
- Cihui gardener
Đức
- Handedict Gärtner
ja
- JMdict 園丁(えんてい)
other
- Nguồn khác Người làm vườn