園妾

yuán qiè viên thiếp

Hán Việt: viên thiếp · Pinyin: yuán qiè

Tổng quan

Cấu tạo: (viên) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười cung nữ có phận sự coi giữ phần mộ của hoàng hậu. viên thiếp viên thiếp ☆Người cung nữ có phận sự coi giữ phần mộ của hoàng hậu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守園陵的宮女。宋.馬永卿《嬾真子.卷四.園妾》:「漢時送葬之禮極厚,武帝之葬,……又以後宮守園陵,於是園妾自此始矣;後世因之,遂不復變。白樂天有園陵妾詩,讀者傷之。」