qiè thiếp

Hán Việt: thiếp · Pinyin: qiè

Tổng quan

thiếp tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ)

妾侍 · 妾名 · 妾服 · 侍妾 · 園妾 · 妻妾 · 㜸妾 · 姬妾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiè
Hán Việtthiếp
Quảng Đôngcip3
Mân Namtshiap
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổchiep
Baxter-Sagart[tsʰ]ap
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ap
Phản thiết七接切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nàng hầu, vợ lẽ. Tiếng con gái tự xưng nhún mình. Như {thiếp bản nho gia nữ} [妾本儒家女] thiếp tôi vốn là con gái nhà học trò.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thê thê thiếp [Eng: wife and concubine]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiếp Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiếp Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thiếp Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代女子對自己的謙稱。如:「賤妾」。南朝宋.劉義慶《幽明錄.賣胡粉女子》:「妾豈復吝死,乞一臨尸盡哀。」唐.李益〈江南曲〉:「嫁得瞿塘賈,朝朝誤妾期。」 2.男子的側室。俗稱為「姨太太」、「小老婆」。如:「三妻四妾」。元.劉時中〈端正好.眾生靈遭磨障套.叨叨令〉曲:「有錢的納寵妾買人口偏興旺,無錢的受飢餒填清壑遭災障。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妾 (会意。从辛,从女。甲骨文字形上面是?”字,即古代刑刀,表示有罪,受刑。下面是女”字∠而表示有罪的女子。本义女奴) 同本义 妾,有罪女子给事者。--《说文》 八月臣妾。--《周礼·太宰》 纳女工妾三十人。--《国语·晋语》 臣妾逋逃。--《书·费誓》 妻子之外另娶的女人 《春秋传》曰女为人妾,妾不娉也。”--《说文》 梁嬴孕卜曰将生一男一女。男为人臣,女为人妾。故名,男曰圉,女曰妾。--《左传·僖公十七年》 得妾以其子。--《易·鼎》 兑为妾。--《易·说卦传》 聘则 妾qiè ⒈旧社会男子已有妻子而又娶的女子,俗称"小老婆"。 ⒉谦词。旧时妇女自称…

Eng

  • CC-CEDICT concubine|I, your servant (deprecatory self-reference for women)

ja

  • JMdict I|me
  • JMdict mistress|kept woman|concubine
  • JMdict mistress|kept woman|concubine|I|me

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七接切,音踥。接也。得接于君子者也。【禮·曲禮】買妾,不知其姓,則卜之。【前漢·五行志】處妾遇之而孕。【註】處妾,童女也。 又國名。【山海經】雨師妾在其北。【楊愼曰】雨師妾如姮娥織女之類,非。下文元股國在雨師妾北,可證。 又姓。漢妾胥,妾志,見【印藪】。【說文】从䇂从女。䇂音愆。

Thuyết Văn

有辠女子給事之得接於君者。 从䇂女。 春秋傳云。女爲人妾。 妾、 不娉也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

十二字一句。妾接曡韵。有罪女子給事若周禮女酒女漿女籩女醢女醯女監女幂女祝女史內司服女御縫人女御女工女春抌女饎女稾各若干人、各有奚若干人是也。鄭注女酒、女奴曉酒者。古者從坐男女𣳚入縣官爲奴。其少才知以爲奚。今之侍史官婢或曰奚宦女。云得接於君者、如內司服縫人皆有女御。鄭云有女御者以衣服進。或當於王。廣其禮使無色過。是也。奚、女部作㜎。 䇂女者、有罪之女也。七接切。八部。 傳字今補。左傳僖十七年。卜招父曰。男爲人臣。女爲人妾。越王句踐亦云。身請爲臣。妻請爲妾。 逗。 此釋左傳妾字之義。别於上文有罪女子之得接者也。內則曰。聘則爲妻。奔則爲妾。不必有罪。故云爾。此與釋尚書席、曰圛一例。

【妾】 (thiếp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 䇂女 (khiền nữ) Phiên thiết: Thất tiếp thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 接 (tiếp) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iệp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hữu (Có.) tội (Nguyên là chữ {tội} ) nữ (Con gái.) tử (Con. Bất luận trai g) cấp (Đủ dùng. Như {gia cấ…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㛙