園寢

yuán qǐn viên tẩm

Hán Việt: viên tẩm · Pinyin: yuán qǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (viên) + (tẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà xây tại phần mộ của vua chúa để làm nơi cúng tế. viên tẩm viên tẩm ☆Nhà xây tại phần mộ của vua chúa để làm nơi cúng tế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.建於帝王塋墓的廟寢。《續漢書志.第九.祭祀志下》:「古不墓祭,漢諸陵皆有園寢,承秦所為也。」《文選.張載.七哀詩二首之一》:「園寢化為墟,周墉無遺堵。」 2.清代指皇妃及皇子等的墓穴所在地。見《清會典.卷四二.禮部.祠祭清吏司四》:「景陵皇貴妃園寢。」

Eng

  • Cihui 園寢 uánqǐn p.w. 1. cemetary for princes and second-rank imperial consorts 2. temple in the imperial cemetary