寢
tẩmNôm tẩm
Hán Việt: tẩm · Pinyin: qǐn · Nôm: tẩm
Tổng quan
Ngủ. Tình sử [情史] : Hồng Kiều trú tẩm [紅橋晝寢] Cô Hồng Kiều ngủ ngày
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qǐn |
|---|---|
| Hán Việt | tẩm |
| Âm Nôm | tẩm |
| Quảng Đông | cam2 |
| Mân Nam | khím |
| Nhật Bản | NERU |
| Hàn Quốc | 침 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chimx |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]imʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]imʔ |
| Phản thiết | 七稔切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngủ. Tình sử [情史] : Hồng Kiều trú tẩm [紅橋晝寢] Cô Hồng Kiều ngủ ngày. Nhà, trong nhà chỗ để làm việc gọi là chánh tẩm [正寢], chỗ để nghỉ ngơi gọi là nội tẩm [內寢]. Lăng tẩm, chỗ mồ mả nhà vua gọi là lăng tẩm [陵寢]. Thôi, nghỉ. Như kì sự dĩ tẩm [其事已寢] thửa việc đã thôi hết. Toại tẩm kì nghị [遂寢其議] bèn bỏ thửa điều đã bàn. Hủn hoãn, ngắn ngủi, thấp bé, tả cái dáng bộ người xấu xí
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tẩm tẩm (ngủ), lăng tẩm [Eng: to sleep, mausoleums]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.睡覺、臥息。如:「小寢」。《論語.公冶長》:「宰予晝寢。」 2.躺臥。《左傳.襄公二十一年》:「臣食其肉而寢處其皮矣。」 3.停止。《新唐書.卷一七三.裴度傳》:「汲黯在朝,淮南寢謀。」《三國演義》第一一五回:「今聞鄧艾善能用兵,因此寢其事矣。」 4.隱瞞。唐.元稹《鶯鶯傳》:「誠欲寢其詞,則保人之姦,不義。」 [形] 1.像動物趴著的樣子。《荀子.解蔽》:「冥冥而行者,見寢石以為伏虎也。」 2.相貌醜陋。《史記.卷一○七.武安侯傳》:「武安者,貌寢,生貴甚。」清.魏禧〈大鐵椎傳〉:「時座上有健啖客,貌甚寢。」 [名] 1.臥室、居室。如:「寢室」、「正寢」。《左傳.昭公十八年》:「子大叔之廟在道南,其寢在道北。」 2.宗廟收藏祖先衣冠的地方。亦泛指宗廟。《呂氏春秋.孟春紀.孟春》:「執爵于太寢。」《禮記.月令》:「寢廟畢備。」唐.孔穎達.正義:「寢,衣冠所藏之處。」 3.古代帝王的墳墓。如:「陵寢」。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to lie down to sleep or rest, (bound form) bedroom, (bound form) imperial tomb, (literary) to stop; to cease
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡨦、𡫒、寑【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七稔切,侵上聲。【說文】臥也。【詩·小雅】乃寢乃興。【論語】宰予晝寢。 又【廣韻】堂室也。【爾雅·釋宮】無東西廂,有室曰寢。周制,王公六寢,路寢一,小寢五。路寢,冶事之所,小寢,燕息之地也。【公羊傳·莊三十二年】路寢者何,正寢也。 又寢廟。凡廟,前曰廟,後曰寢。【詩·小雅】奕奕寢廟,君子作之。【商頌】寢成孔安。【註】廟中之寢,所以安神也。 又陵寢。【史記·樂書】三代以前,未有墓祭。至秦始出寢,起於墓側。漢因秦制,上陵皆有園寢。 又凡居室皆曰寢。【禮·王制】庶人祭於寢。 又息也。【前漢·𠛬法志】兵寢𠛬措。【唐書·裴度傳】汲黯在朝,淮南寢謀。 又寢丘,縣名,在汝南。【前漢·地理志應劭註】叔敖子所邑之地,後更名固始。 又叶衣檢切,音揜。【詩·小雅】乃安斯寢。叶上簟。簟音忝。【集韻】亦作𡩠。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 寑 · 寝 · 㝲 · 𡨞 · 𡨦 · 𡪢 · 𡫒 · 𡬓 · 𥨊 · 𮄎 · 寑 · 寝