園田
viên điền
Hán Việt: viên điền · Pinyin: yuán tián
Tổng quan
vườn rau: vườn trồng rau
Nghĩa
Việt
- Cihui vườn rau: vườn trồng rau
- Cihui vườn rau; vườn trồng rau。種菜的田地。 耕作園田化(精耕細作)。 cày sâu bừa kỹ (làm ruộng đại trà cũng cày sâu cuốc bẫm và vun trồng kỹ lưỡng như ở vườn rau.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 場圃和田地。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「憲恃宮掖聲埶,遂以賤直請奪沁水公主園田。」唐.韋應物〈答庫部韓郎中〉詩:「風雪積深夜,園田掩荒蹊。」
Eng
- Cihui 園田 yuántián p.w. vegetable garden