園陵

yuán líng viên lăng

Hán Việt: viên lăng · Pinyin: yuán líng

Tổng quan

Cấu tạo: (viên) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hần mộ của vua chúa và hoàng hậu. viên lăng viên lăng ☆Phần mộ của vua chúa và hoàng hậu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王的墓園。《晉書.卷六七.郗鑒傳》:「遣牋詣溫,欲共獎王室,修復園陵。」唐.薛調《無雙傳》:「累月,忽報有中使押領內家三十人往園陵。」

Eng

  • Cihui 園陵 uánlíng p.w. 1. tombs surrounded by a park; cemetery 2. imperial tomb/mausoleum M:⁴zuò