圓全

yuán quán viên toàn

Hán Việt: viên toàn · Pinyin: yuán quán

Tổng quan

hoàn hảo: tốt đẹp/chu đáo

Cấu tạo: (viên) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn hảo: tốt đẹp/chu đáo
  • Cihui hoàn hảo; tốt đẹp; chu đáo。圓滿;周全。 想得圓全 nghĩ chu đáo 事情辦得圓全。 sự việc giải quyết rất hoàn hảo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圓滿無缺。如:「雙方都希望這場糾紛能圓全的解決。」 2.挽回成全。如:「圓全事」、「他的事情散了,給他圓全回去。」

Eng

  • Cihui 圓全 yuánquán v.p. <topo.> full; thorough; comprehensive||►See also yuánquan