圓周
viên chu
Hán Việt: viên chu · Pinyin: yuán zhōu
Tổng quan
vòng; đường tròn, hình tròn, sự tuần hoàn, nhóm, giới, sự chạy quanh (ngựa), quỹ đạo (hành tinh), phạm vi, hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát), mắt thâm quầng, (thông tục) chạy nhông, chạy nhắng lên (mà
1.数学名词。在平面上,一动点以一定点为中心,一定长为距离而运动一周的轨迹,叫做圆周。简称圆。
平圓的圍線,稱為「圓周」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 圓周 uánzhōu* n. circumference; circle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平圓的圍線,稱為「圓周」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.数学名词。在平面上,一动点以一定点为中心,一定长为距离而运动一周的轨迹,叫做圆周。简称圆。
- Kaggle Zh-Vi circle
Eng
- Cihui circumference; circle
Đức
- Handedict Umfang (S, Math)
other
- Nguồn khác Đường xung quanh của một hình tròn, tức chu vi hình tròn