圓圈

yuán quān viên quyển

Hán Việt: viên quyển · Pinyin: yuán quān

Tổng quan

hình tròn

Cấu tạo: (viên) + (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình tròn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圓形的圈子。 2.四周圍,旁邊。元.馬致遠《任風子》第一折:「都是豬脖臍狗奶子喬親眷,都坐滿一圓圈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圆形的圈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.圆形的圈。

Eng

  • CC-CEDICT circle
  • Cihui circle