圓墳

yuán fén viên phần

Hán Việt: viên phần · Pinyin: yuán fén

Tổng quan

đắp mộ

Cấu tạo: (viên) + (phần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đắp mộ
  • Cihui đắp mộ (tục xưa sau ba ngày an táng đến phần mộ để đắp đất thêm.)。舊俗在死人埋葬三天后去墳上培土。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 於出喪後的第三日,復至埋葬處省視,俗稱為「圓墳」。《兒女英雄傳》第二四回:「我算姑娘是二十八日滿服,恰好就是這天安葬。這個月小建,索性等過了十月初一圓墳。」

Eng

  • Cihui 圓墳 uánfén v.o. <trad.> revisit a grave on the third day after burial