圓成

yuán chéng viên thành

Hán Việt: viên thành · Pinyin: yuán chéng

Tổng quan

chu toàn: hoàn thành trọn vẹn

Cấu tạo: (viên) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chu toàn: hoàn thành trọn vẹn
  • Cihui viên thành (術語)成就圓滿也。楞嚴經一曰:「發意圓成一切眾生無量功德。」☸ chu toàn; hoàn thành trọn vẹn。成全。 圓成好事 hoàn thành việc tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.成全。元.無名氏《鴛鴦被》第一折:「你若圓成了我呵!重重的相謝你。」《醒世恆言.卷二三.金海陵縱欲亡身》:「只限你在一個月內,要圓成這事,不可十分怠緩。」 2.圓滿、美滿。宋.張栻〈水調歌頭.雪月兩相映〉詞:「若向乾坤識易,便信行藏無間,處處總圓成。」元.曾瑞〈哨遍.合歡製套〉:「樣製孤高,停分無偏,圓成不缺。」

Eng

  • Cihui 圓成 uánchéng v. 1. help sb. attain aim 2. complete (a task)