圓房

yuán fáng viên phòng

Hán Việt: viên phòng · Pinyin: yuán fáng

Tổng quan

(cô dâu trẻ con) động phòng

Cấu tạo: (viên) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cô dâu trẻ con) động phòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新夫婦實行同宿。多指新婦先有童養關係或已結婚而因故延期入洞房者而言。《西遊記》第二七回:「就在這裡搭個窩鋪,你與他圓房成事,我們大家散了,卻不是件事業?」《紅樓夢》第六八回:「我的主意接了進來,已經廂房收拾了出來,暫且住著,等滿了服再圓房。」也作「成房」、「完房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新婚夫妇开始同房他们虽然结了婚,却没圆房; 指童养媳及其未婚夫开始同房她当童养媳时,男人才八岁,十年后才圆房。
  • Tân Hoa Tự Điển ①新婚夫妇开始同房他们虽然结了婚,却没圆房。②指童养媳及其未婚夫开始同房她当童养媳时,男人才八岁,十年后才圆房。

Eng

  • CC-CEDICT (of a child bride) to consummate marriage
  • Cihui (of a child bride) to consummate marriage