圓月

yuán yuè viên nguyệt

Hán Việt: viên nguyệt · Pinyin: yuán yuè

Tổng quan

trăng tròn

Cấu tạo: (viên) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăng tròn
  • Cihui viên nguyệt viên nguyệt ☆Trăng tròn — Chỉ người thiếu nữ vừa tới thời kì đẹp đẽ nhất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊日的風俗,全家人中秋夜在月下團聚,吃水果,飲酒賞月,稱為「圓月」。《紅樓夢》第七六回:「賈母看時,寶釵姊妹二人不在坐內,知他們家去圓月去了。」 2.滿月。《文選.江淹.雜體詩.班婕妤》:「紈扇如圓月,出自機中素。」唐.李洞〈客亭對月〉詩:「一年十二度圓月,十一回圓不在家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圆的月亮; 中秋节亲人团聚,饮宴赏月,谓之"圆月"; 指团茶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.圆的月亮。 2.中秋节亲人团聚,饮宴赏月,谓之"圆月"。 3.指团茶。

Eng

  • CC-CEDICT full moon
  • Cihui full moon