圓材
viên tài
Hán Việt: viên tài
Tổng quan
trụ, cột (để làm cột buồm), (hàng không) xà dọc (của cánh máy bay), (hàng hải) đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm...), (khoáng chất) Spat, cuộc chọi gà, cuộc đấu võ, sự cãi nhau, sự đấu khẩu, (thể dục,thể thao) ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ, đánh nhau (gà), cãi nhau, đấu khẩu
Nghĩa
Việt
- Cihui trụ, cột (để làm cột buồm), (hàng không) xà dọc (của cánh máy bay), (hàng hải) đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm...), (khoáng chất) Spat, cuộc chọi gà, cuộc đấu võ, sự cãi nhau, sự đấu khẩu, (thể dục,thể thao) ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ, đánh nhau (gà), cãi nhau, đấ…
Eng
- Cihui 圓材 uáncái* n. <forest.> roundwood; log; spar