圓片

viên phiến

Hán Việt: viên phiến

Tổng quan

bánh quế, dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp lý), (tôn giáo) bánh thánh, mỏng manh, gắn xi (vào chai, thư...), niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy)

Cấu tạo: (viên) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh quế, dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp lý), (tôn giáo) bánh thánh, mỏng manh, gắn xi (vào chai, thư...), niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy)

Eng

  • Cihui 圓片 uánpiàn n. disk; wafer