圓的

yuán deviên đích

Hán Việt: viên đích · Pinyin: yuán de

Tổng quan

tròn; hình cầu, tròn, theo đường tròn, (nghĩa bóng) hợp thành tổng thể oang oang (giọng nói), kêu rỗng (văn), phốp pháp, mập mạp, tròn trĩnh (người), (từ hiếm,nghĩa hiếm) tròn tròn, tròn, chẵn, (từ Mỹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.描画在眉额间的彩色圆点。古代妇女的一种妆饰。

Cấu tạo: 圓 (viên) + 的 (đích)

Nghĩa

Eng

  • Tần suất từ orbicular

Từ liên quan

Gần nghĩa

圆丘 · 圓光 · 圆全 · 圆凿 · 圆台 · 圆号 · 圓周 · 圆团