圓規

yuán guī viên quy

Hán Việt: viên quy · Pinyin: yuán guī

Tổng quan

com-pa (vẽ)

Cấu tạo: (viên) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui com-pa (vẽ)
  • Cihui viên quy viên quy ☆Cái thước tròn của người thợ mộc thời cổ — Dụng cụ để vẽ hình tròn, tức cái Compas.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以畫圓形或弧線的器具,具有二腳相連於頂端者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绘圆用的绘图工具。有两只脚,上端铰接,下端可随意分开或合拢,以调整所绘圆浑径的大小。一只脚的末端为针尖,另一只脚的末端可装入绘铅笔线或墨线的脚。有的圆规装上延伸杆,可画出较大的圆。有梁规、弹簧小圆规和活心小圆规等。

Eng

  • CC-CEDICT compass (drafting)
  • Cihui compass (drafting)