圓覺

yuán jué viên giác

Hán Việt: viên giác · Pinyin: yuán jué

Tổng quan

Cấu tạo: (viên) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ sự hiểu biết trọn vẹn về chân lí. viên giác viên giác ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự hiểu biết trọn vẹn về chân lí. viên giác (術語)一切有情皆有本覺,有真心。自無始已來,常住清淨,昭昭不昧,了了常知,約於體而謂為一心。約於因而謂為如來藏。約於果而謂為圓覺。圓覺者,圓滿之靈覺也。圓覺經曰:「善男子!無上法王有大陀羅尼門,名為圓覺。流出一切清淨,真如,菩提,涅槃及波羅蜜,教授菩薩。」又曰:「善男子!圓覺淨性,…

Eng

  • Cihui 圓覺 uánjué n. <Budd.> “Perfect Illumination,” as the Buddha's