圓謊
viên hoang
Hán Việt: viên hoang · Pinyin: yuán huǎng
Tổng quan
chữa cháy khi lời nói dối có sơ hở | che đậy (cho ai đó đã nói dối)
Nghĩa
Việt
- Cihui chữa cháy khi lời nói dối có sơ hở | che đậy (cho ai đó đã nói dối)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代說謊的人掩飾矛盾或彌補漏洞。《紅樓夢》第二八回:「林黛玉便拉王夫人道:『舅母聽聽,寶姐姐不替他圓謊,他直問著我。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掩盖﹑弥补谎话中的漏洞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.掩盖﹑弥补谎话中的漏洞。
Eng
- CC-CEDICT to patch up one's lie (when inconsistencies appear)|to cover (for sb who has lied)
- Cihui 圓謊 uánhuǎng v.o. patch up lies/inconsistencies