huǎng hoang

Hán Việt: hoang · Pinyin: huǎng

Tổng quan

Nói dối.

謊信 · 謊花 · 謊騙 · 打謊 · 測謊 · 謊人 · 謊假 · 謊勢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuǎng
Hán Việthoang
Quảng Đôngfong1
Mân Namhong
Nhật BảnITSUWARU
Chú âmㄆㄨˇ
Hán ngữ Trung cổhuangx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nói dối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 假話,不實在的話。如:「說謊」、「撒謊」、「圓謊」、「漫天大謊」。 [形] 虛假不實的。如:「謊言」、「謊話」。《鏡花緣》第九九回:「廚子最愛開謊帳,全要替他核對明白。」 [動] 欺騙、哄騙。元.無名氏《藍采和》第一折:「你做場作戲,也則是謊人錢哩!」明.湯顯祖《牡丹亭》第三三齣:「便是杜老爺去後,謊了一府州縣士民人等許多分子,起了個生祠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 謊pǔ ⒈古同谱”。

Eng

  • CC-CEDICT lies|to lie

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗詤字。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧧢 · 詤 · 谎 · 谎 · 詤 · 谎