圓通
viên thông
Hán Việt: viên thông · Pinyin: yuán tōng
Tổng quan
linh hoạt | dễ dàng thích nghi
Nghĩa
Việt
- Cihui linh hoạt | dễ dàng thích nghi
- Cihui viên thông viên thông ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự suốt hết lẽ đạo một cách toàn vẹn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情圓活不固執己見。如:「他是個圓通的人,很容易相處。」 2.佛教用語。稱佛、菩薩達到沒有無明、煩惱的障礙,恢復清淨本性的境界。《大佛頂首楞嚴經》卷五:「根選擇圓通,入流成正覺。」宋.范成大〈晚集南樓〉詩:「懶拙已成三昧解,此生還證一圓通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灵活变通遇事圆通|他是个极圆通的人。
Eng
- CC-CEDICT flexible|accommodating
- Cihui flexible; accommodating