圓靈
viên linh
Hán Việt: viên linh · Pinyin: yuán líng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ròn và thiêng liêng, chỉ trời (vì trời thì thiêng liêng, mà bầu trời thì có hình tròn). viên linh viên linh ☆Tròn và thiêng liêng, chỉ trời (vì trời thì thiêng liêng, mà bầu trời thì có hình tròn).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天。《文選.謝莊.月賦》:「柔祇雪凝,圓靈水鏡。」